danh từ hay danh ngữ
thanh cài qua lỗ có sẵn để giữ chặt một vật lại hay giữ chặt nhiều vật với nhau.
trục giữa.
cái cốt yếu.
vị trí quân sự có hoả lực mạnh dùng để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó.
động từ hay động ngữ
cài bằng chốt.
đóng quân để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó.